VinFast Lux A2.0: Giá lăn bánh – Ưu đãi – Thông số kỹ thuật

Đánh giá bài viết
[6/4.5]

XE VINFAST LUX A2.0 2021

VinFast Lux A2.0 được phân phối tại thị trường Việt Nam với 03 phiên bản: Tiêu chuẩn, Nâng cao và cao cấp. Tương ứng với mỗi phiên bản sẽ có giá bán và chương trình ưu đãi khác nhau. 

GIÁ XE VINFAST lux a2.0

Giá xe VinFast Lux A2.0 được hỗ trợ trực tiếp 10% giá trị xe trong tháng. Tương ứng với 03 phiên bản xe Lux A2.0 5 chỗ sẽ có mức giá như sau:

VinFast lux a2.0 – bản tiêu chuẩn

Giá Ưu Đãi: 881,695,000 đ

✅ Hỗ trợ góp 0% lãi suất
✅ Đưa trước chỉ 93 triệu nhận xe
✅ Lãi suất ưu đãi 0,6%/tháng

nhận báo giá lăn bánh

VinFast lux a2.0 – bản Nâng cao

Giá Ưu Đãi: 948,575,000 đ

✅ Hỗ trợ góp 0% lãi suất
✅ Đưa trước chỉ 98 triệu nhận xe
✅ Lãi suất ưu đãi 0,6%/tháng

nhận báo giá lăn bánh

VinFast lux a2.0 – bản cao cấp

Giá Ưu Đãi: 1,074,450,000 đ

✅ Hỗ trợ góp 0% lãi suất
✅ Đưa trước chỉ 108 triệu nhận xe
✅ Lãi suất ưu đãi 0,6%/tháng

nhận báo giá lăn bánh

Giá xe vinfast lux a2.0 lăn bánh

Ưu đãi dành cho xe Lux A2.0

ĐẶC BIỆT: ƯU ĐÃI THÊM BẢO HIỂM VẬT CHẤT KHI GỌI HOTLINE
✅ Tặng 3 năm bảo dưỡng miễn phí trị giá 18,7 triệu đồng.
Giảm giá 10% khi thanh toán trả thẳng.
✅ Ưu đãi lãi suất trả góp 0%/2 năm đầu.
✅ Giảm thêm 30 triệu “Thu cũ đổi mới – Lên đời xe sang”.

Giảm thêm 150 triệu khi sử dụng Voucher Vinhome cho xe Lux A2.0.
Giảm thêm 200 triệu khi sử dụng Voucher Vinhome cho xe Lux SA2.0.

Giá xe VinFast Lux A2.0 lăn bánh

Chi PhíTiêu Chuẩn Nâng CaoCao Cấp
Giá ưu đãi949,435,0001,133,220,0001,156,842,000
Trước bạ56,450,00060,850,00068,660,000
Biển số20,000,00020,000,00020,000,000
Bảo hiểm TNDS530,000
530,000530,000
Bảo trì đường bộ1,560,0001,560,0001,560,000
Đăng kiểm340,000340,000340,000
Dịch vụ3,000,0003,000,0003,000,000
Tổng lăn bánh1,031,315,0001,219,500,0001,250,932,000

✅ Giảm còn: 813,575,000 khi sử dụng Voucher Lux A2.0 (150,000,000).

✅ Giảm còn: 763,575,000 khi sử dụng Voucher Lux SA2.0 (200,000,000).

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

    Dòng Xe

    Hình Thức Thanh Toán

    CÁC MÀU XE VINFAST lux a2.0

    Các dòng xe VinFast 5 chỗ đang được phân phối trên thị trường Việt Nam, có 6 màu cơ bản. Các màu xe VinFast Lux A2.0 hiện nay: Màu trắng, màu bạc, màu xám, màu xanh, màu đỏ, màu cam.  

    Thống số xe vinfast Lux A2.0

    Kích thước chiều dài xe Lux A2.0

    THÔNG SỐ XE LUX A2.0  BẢN TIÊU CHUẨN  BẢN NÂNG CAO  BẢN CAO CẤP
    Dài x Rộng x Cao (mm) 4.973 x 1.900 x 1.500
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.968
    Khoảng sáng gầm (mm) 150

    Động cơ – Hộp số xe Lux A2.0

    Thông số xe Lux A2.0 Bản tiêu chuẩn Bản nâng cao Bản cao cấp
    Động cơ 2.0 Lít – 174 Hp  2.0 Lít – 174 Hp 2.0 Lít – 228 Hp
    Hộp số AT 8 cấp – ZF AT 8 cấp – ZF AT 8 cấp – ZF
    Dẫn động Cầu sau Cầu sau Cầu sau

    Đánh giá xe vinfast Lux a2.0

    Xe Lux A2.0 sử dụng nhiên liệu gì và có hao xăng không?

    Để đánh giá được việc “Có nên mua xe VinFast Lux A2.0” hay không? Ngoài 02 thông số kích thước và động cơ bên trên. Thì việc tiêu hao nhiên liệu cũng như các tính năng an toàn được trang bị trên xe là điều đáng được cân nhắc khi mua xe.
    Tất cả các dòng xe Lux A2.0 đều sử dụng nhiên liệu xăng (Khuyên dùng là xăng A95)

    Thông số nhiên liệu Lux A2.0 Bản tiêu chuẩn Bản nâng cao Bản cao cấp
    Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70
    Trong đô thị (Lít/100km) 11,11 10,83
    Ngoài đô thị (Lít/100km) 6,9 6,82
    Hỗn hợp (Lít/100km) 8,39 8,32

    Đánh giá các tính năng an toàn trên xe VinFast Lux A2.0

    Xét về độ an toàn thì xe Lux A2.0 đáp ứng được hầu hết các nhu cầu của khách hàng. VinFast trang bị đầy đủ ở tất cả các phiên bản xe. Ngay cả bản tiêu chuẩn cũng đủ thuyết phục bạn quyết định lựa chọn xe Lux A2.0 cho gia đình mình.

    Đánh giá ô tô Lux A2.0 về độ an toàn thì không có dòng xe nào phân khúc E lại được trang bị nhiều như xe VinFast Lux A2.0. Các bạn hãy xem thông số bên dưới là sẽ thấy rõ nhé.

    Tính năng an toàn trên xe Lux A2.0  Tiêu chuẩn  Nâng Cao Cao Cấp
    Phanh trước  Đĩa tản nhiệt
    Phanh sau Đĩa tản nhiệt
    Phanh tay điện tử
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Chức năng phân phôi lực phanh điện tử (EBD)
    Chức năng hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
    Chức năng kiểm soát lực kéo (TCS)
    Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
    Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
    Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe&Chức năng cảnh báo điểm mù Không 
    Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe
    Camera lùi
    Camera 360 (tích hợp với màn hình) Không 
    Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực , hàng ghế trước
    Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
    Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
    Chức năng tự động khóa cửa xe khi mở bằng chìa khóa
    Cốp xe có chức năng đóng/mở điện Không 
    Hệ thống túi khí 6 túi khí
    Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

    Những câu hỏi về xe VinFast Lux A2.0

    Giá xe VinFast Lux A2.0 lăn bánh tại TpHCM và các tỉnh Miền Nam là bao nhiêu?

    Sau khi trừ hết các chương trình khuyến mãi thì giá lăn bán bản tiêu chuẩn là 883 triệu (tham khảo tại TpHCM)

    Tôi muốn mua xe VinFast Lux A2.0 trả góp thì cần đưa trước bao nhiêu?

    Anh/chị cần chuẩn bị tối thiểu 220 triệu là có thể trả góp được xe VinFast Lux A2.0 bản tiêu chuẩn ạ!